Vietnam’s hub for climate-smart agriculture and sustainable development
Liên hệ ngay
Hệ thống bơm chìm năng lượng mặt trời Submersible Pump là giải pháp khai thác nước ngầm chuyên dụng, giúp nhà vườn tiếp cận nguồn nước sạch từ giếng khoan sâu hoặc các bể chứa lớn một cách tự động và bền vững. Với ưu thế vận hành hoàn toàn từ nguồn năng lượng xanh, hệ thống loại bỏ hoàn toàn nỗi lo về chi phí điện lưới hay sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch.
Được thiết kế để hoạt động ổn định trong môi trường ngâm nước khắc nghiệt, dòng bơm chìm mang lại hiệu suất vượt trội, vận hành êm ái và độ an toàn cao do không bị giới hạn bởi khả năng hút như các dòng bơm bề mặt thông thường. Submersible Pump đáp ứng đa dạng nhu cầu từ tưới tiêu nông nghiệp, cấp nước cho trang trại chăn nuôi, đến việc cung cấp nguồn nước sinh hoạt ổn định cho hộ gia đình.
Đây là lựa chọn tối ưu cho các khu vực có mực nước tĩnh sâu hoặc những vùng địa hình khó khăn, giúp người nông dân hiện đại hóa quy trình canh tác, tối ưu hóa chi phí vận hành lâu dài và nâng cao khả năng thích ứng với biến đổi khí hậu.
Liên hệ ngay
• Trục máy được gia công bằng công nghệ CNC độ chính xác cao, giúp giảm rung lắc và tăng cường độ bền cơ học
• Các bộ phận quan trọng nhất (cánh quạt, bộ khuếch tán, trục) đều làm từ thép không gỉ cao cấp AISI 304, chống rỉ sét hoàn hảo ngay cả trong môi trường nước khắc nghiệt.
• Khoang dầu và vỏ motor/bơm được làm từ thép không gỉ bền bỉ, bảo vệ tuyệt đối các linh kiện bên trong khỏi sự xâm nhập của nước.
• Sử dụng vòng bi NSK siêu bền, giúp bơm hoạt động ổn định liên tục dưới lòng đất mà không cần bảo trì thường xuyên.
| Công suất (HP) | 1 |
| Cột áp tối ưu (m) | 10-24 |
| Lưu lượng (1000L/h) | 6-12 |
| Đường kính ống (inch) | 2 |
| Bảo hành | 2 năm |
| Số tấm pin | 2-3 |
| Công suất (HP) | 1.5 |
| Cột áp tối ưu (m) | 6-12 |
| Lưu lượng (1000L/h) | 12-24 |
| Đường kính ống (inch) | 3 |
| Bảo hành | 2 năm |
| Số tấm pin | 3-4 |
| Công suất (HP) | 1.5 |
| Cột áp tối ưu (m) | 15-35 |
| Lưu lượng (1000L/h) | 5-11 |
| Đường kính ống (inch) | 2 |
| Bảo hành | 2 năm |
| Số tấm pin | 3-4 |
| Công suất (HP) | 2 |
| Cột áp tối ưu (m) | 10-20 |
| Lưu lượng (1000L/h) | 8-20 |
| Đường kính ống (inch) | 3 |
| Bảo hành | 2 năm |
| Số tấm pin | 4-5 |
| Công suất (HP) | |
| Cột áp tối ưu (m) | |
| Lưu lượng (1000L/h) | |
| Đường kính ống (inch) | |
| Bảo hành | |
| Số tấm pin |
| Công suất (HP) | |
| Cột áp tối ưu (m) | |
| Lưu lượng (1000L/h) | |
| Đường kính ống (inch) | |
| Bảo hành | |
| Số tấm pin |
| Công suất (HP) | |
| Cột áp tối ưu (m) | |
| Lưu lượng (1000L/h) | |
| Đường kính ống (inch) | |
| Bảo hành | |
| Số tấm pin |
| Công suất (HP) | |
| Cột áp tối ưu (m) | |
| Lưu lượng (1000L/h) | |
| Đường kính ống (inch) | |
| Bảo hành | |
| Số tấm pin |
| Công suất (HP) | |
| Cột áp tối ưu (m) | |
| Lưu lượng (1000L/h) | |
| Đường kính ống (inch) | |
| Bảo hành | |
| Số tấm pin |
| Công suất (HP) | |
| Cột áp tối ưu (m) | |
| Lưu lượng (1000L/h) | |
| Đường kính ống (inch) | |
| Bảo hành | |
| Số tấm pin |
| Công suất (HP) | |
| Cột áp tối ưu (m) | |
| Lưu lượng (1000L/h) | |
| Đường kính ống (inch) | |
| Bảo hành | |
| Số tấm pin |
| Công suất (HP) | |
| Cột áp tối ưu (m) | |
| Lưu lượng (1000L/h) | |
| Đường kính ống (inch) | |
| Bảo hành | |
| Số tấm pin |
| Công suất (HP) | |
| Cột áp tối ưu (m) | |
| Lưu lượng (1000L/h) | |
| Đường kính ống (inch) | |
| Bảo hành | |
| Số tấm pin |
| Công suất (HP) | |
| Cột áp tối ưu (m) | |
| Lưu lượng (1000L/h) | |
| Đường kính ống (inch) | |
| Bảo hành | |
| Số tấm pin |
| Công suất (HP) | |
| Cột áp tối ưu (m) | |
| Lưu lượng (1000L/h) | |
| Đường kính ống (inch) | |
| Bảo hành | |
| Số tấm pin |